Archive for the ‘Hình Học 10’ Category

Bài 6 : Đường CONIC

Bài 6

Đường CONIC

–o0o–

 

1. Định nghĩa :

Đang cập nhật…

Bài 5: Phương trình đường PARABOL

Bài 5

Phương trình đường PARABOL

–o0o–

 

1. Định nghĩa :

Đang cập nhật…

Bài 4 : Phương trình đường HYPEBOL

Bài 4

Phương trình đường HYPEBOL

–o0o–

 

1. Định nghĩa :

Đang cập nhật…

Bài 3 : Phương trình đường ELIP

Bài 3

Phương trình đường ELIP

–o0o–

1. Định nghĩa :

đường ELIP là tập hợp các điểm M(x,y) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai điểm F1 và F2 là một số không đổi 2a. Đọc tiếp

Bài 2 : Phương trình đường tròn

Bài 2

Phương trình đường tròn

–o0o–

duong tron

1. Định nghĩa :

Đường tròn (O) là tập hợp các điểm M(x, y) sao cho khoảng cách từ M đến một điểm O(a,b) là một khoảng R không đổi. O gọi là tâm, R là bán kính. Đọc tiếp

Bài 1 : phương trình đường thẳng

Bài 1

phương trình đường thẳng

–o0o–

1. Khái niệm :

  • Vectơ \overrightarrow {u} được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng d nếu \overrightarrow {u} \neq\overrightarrow {0}  và giá của \overrightarrow {u}  song song hoặc trùng với d.
  • Vectơ \overrightarrow {n} được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d nếu \overrightarrow {n} \neq\overrightarrow {0}  và giá của \overrightarrow {n}  vuông góc  với vectơ  chỉ phương. Đọc tiếp

Bài 3 : các hệ thức lượng trong tam giác

Bài 3

các hệ thức lượng trong tam giác

Và giải tam giác

–o0o–

1. Các công thức trong tam giác vuông :

Cho ΔABC vuông tại A :

  1. BC2 = AC2 + AB2
  2. AB2 = BC.BH; AC2 = BC.CH
  3. AH2 = HB.HC
  4. BC.AH = AB.AC
  5. \frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2} +\frac{1}{AC^2}
  6. AC = BC.sin B = BC.cos C = AB.tan B = AB.cotg C.
  7. AB = BC.sin C = BC.cos B  = AC. tan C = AC.cotg B Đọc tiếp

Bài 2 : tích vô hướng của hai vectơ

Bài 2

tích vô hướng

–o0o–

1. Định nghĩa :

Cho hai vectơ \overrightarrow {a}\overrightarrow {b} khác vectơ \overrightarrow {0}. Tích vô hướng hai vectơ \overrightarrow {a}\overrightarrow {b} là một số, kí hiệu \overrightarrow {a} . \overrightarrow {b}, được xác định bởi công thức sau : Đọc tiếp

Bài 4 : Hệ trục tọa độ

Bài 4

Hệ trục tọa độ

-o0o-

1. Tọa độ của vectơ :

\overrightarrow {u}=(x,y)\overrightarrow {u}=x\overrightarrow {i}+y\overrightarrow {j} Đọc tiếp

BÀI 3 :TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ

BÀI 3

TÍCH CỦA VEC TƠ VỚI MỘT SỐ

–o0o–

1. Định nghĩa :

Với k ≠ 0 và \overrightarrow {a} ≠ 0.

Ta có : k. \overrightarrow {a}=\overrightarrow {a}+\ldots+\overrightarrow {a} với k hạng tử. Đọc tiếp

Bài 1 – 2 : Véctơ – tổng và hiệu hai véctơ

Bài 1 – 2

Véctơ – tổng và hiệu hai véctơ.

–o0o–

1. Khái niệm :

Véctơ là một đoạn thẳng có hướng.

  • Kí hiệu : \overrightarrow {AB}

Trong đó : AB : đoạn thẳng; A là điểm đầu; B là  điểm cuối. Đọc tiếp

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 140 other followers