Archive for the ‘Lớp 7’ Category

Hình học nâng cao lớp 7 dành cho học sinh giỏi

Hình học nâng cao lớp 7 dành cho học sinh giỏi

–o0o–

Bài 1 :

Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM = ½ BC. Chứng minh rằng tam giác ABC vuông.

Bài 2 :

Cho tam giác ABC có AB = AC. Vẽ đường phân giác AI. Chứng minh rằng :

  1. AI vuông góc BC.
  2. BI = CI và góc ABC = ACB.

Bài 3 :

Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM. Vẽ hai đường cao của tam giác BH và CK lần lượt là đường cao của tam giác ABM và ACM. Chứng minh rằng BH = CK.

Bài 4 :

Cho tam giác ABC có đường trung tuyến CI. Trên tia đối CI lấy điểm D sao cho ID = IC.

  1. Chứng minh  AD = BC.
  2. Lấy E thuộc AD và F thuộc BC sao cho AE = BF. Chứng minh rằng I là trung điểm của EF.

Bài 5 :

 

 

 

 

 

Đại số lớp 7 nâng cao dành cho học sinh giỏi (giải LQD)

Đại số lớp 7 nâng cao dành cho học sinh giỏi (giải LQD)

–o0o–

Bài 1 : So sánh cặp số :

  1. 2225 và 3150
  2. \frac{a}{b}  và \frac{a+2}{b+2}

Bài 2 : chứng minh rằng :

  1. 817 – 279  - 913 chia hết cho 405. Đọc tiếp

ôn tập hình học lớp 7 học kỳ II

 ôn tập hình học lớp 7 học kỳ II

BÀI TẬP ÔN :

BÀI 1 :

Cho tam giác ABC vuông tại A. đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC. gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng :

  1. ΔABE = ΔHBE
  2. BE là đường trung trực của AH.
  3. EK = EC.
  4. AE < EC Đọc tiếp

Bài 7+8+9 : đa thức một biến cộng – trừ đa thức một biến – nghiệm của đa thức một biến

Bài 7+8+9

đa thức một biến

cộng – trừ đa thức một biến

nghiệm của đa thức một biến

–o0o–

ĐA THỨC MỘT BIẾN

đa thức một biến là tổng các đơn thức của cùng một biến. Đọc tiếp

Bài 5+6 : ĐA THỨC – CỘNG TRỪ ĐA THỨC

Bài 5+6

ĐA THỨC – CỘNG TRỪ ĐA THỨC

–o0o–

ĐA THỨC :

đa thức là tổng các đơn thức. mỗi đơn thức trong tổng gọi là là một hạng tử của đa thức đó. Đọc tiếp

Bài 3+4 : Đơn thức – Đơn thức đồng dạng Cộng – trừ Đơn thức đồng dạng

Bài 3+4

Đơn thức – Đơn thức đồng dạng

Cộng – trừ Đơn thức đồng dạng

–o0o–

ĐƠN THỨC :

Đơn thức là biểu thức đại số gồm một số, hoặc một biến, hoặc tích giữa các số và các biến Đọc tiếp

Bài 1+2 : biểu thức đại số – gía trị của biểu thức đại số.

Bài 1+2

biểu thức đại số – gía trị của biểu thức đại số.

–o0o–

Biểu thức đại số :

biểu thức đại số gồm các số, các kí tự đại diện cho số (x, y, z ….) liên hệ với nhau bởi các phép toán cộng, trừ, nhân , chia, lũy thừa,…. Trong đó, các kí tự đại diện cho số (x, y, z ….) gọi là biến số. Đọc tiếp

Bài 9 : Tính chất ba đường cao của tam giác

Bài 9

Tính chất ba đường cao của tam giác

–o0o–

Định nghĩa :

Trong tam giác, đoạn thẳng kẻ vuông góc từ đỉnh đến đường thẳng chứa cạnh đối diện gọi là đường cao.

Định lí :

Ba đường cao của tam giác cùng đi qua một điểm. điểm này gọi là trực tâm. Đọc tiếp

Bài 7 – 8 : Tính chất ba đường trung trực của tam giác

Bài 7 – 8

Tính chất ba đường trung trực của tam giác

–o0o–

I . ĐƯờNG TRUNG TRựC CủA ĐOạN THẳNG

 Định nghĩa :

đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng vuông góc đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó.

Định lí thuận :

Điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng thì cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó. Đọc tiếp

BÀI 5 – 6 : Tính chất đường phân giác của tam giác

BÀI 5 – 6

Tính chất đường phân giác của tam giác

–o0o–

Định nghĩa :

tia phân giác của góc \widehat{ xOy } là tia Ot nằm chính giữa hai tia Ox và Oy.

Ta có : \widehat{xOt} =\widehat{tOy} =\frac{\widehat{ xOy }}{2}

Định lí thuận  tia phân giác của góc :

Điểm nằm trên tia phân giác của góc thì cách đều hai cạnh của góc đó. Đọc tiếp

Bài 3 – 4 : biểu đồ – số trung bình cộng – mốt của dấu hiệu

Bài 3 – 4

biểu đồ – số trung bình cộng – mốt của dấu hiệu

–o0o–

biểu đồ :

là hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số. Đọc tiếp

Bài 2 : Bảng “tần số” của các giá trị khác nhau.

Bài 2

Bảng “tần số” của các giá trị khác nhau.

–o0o–

Bảng “tần số” có dạng :

giá trị (X) tần số (n)
X1 n1
X2 n2

Trong đó : Đọc tiếp

Bài 1 : thu thập số liệu thông kê, tần số

Bài 1

thu thập số liệu thông kê, tần số

–o0o–

Khái niệm :

  -  dấu hiệu điều tra là một vấn đề hay hiện tượng mà người quan tâm tìm hiểu.

- số liệu thông kê là các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu điều tra. Mỗi số liệu là một giá trị của dấu hiệu. Đọc tiếp

ÔN tập toán hình học lớp 7 học kì 1

ÔN tập toán hình học lớp 7 học kì 1

BÀI 1 :

 Cho tam giác ABC. M là trung điểm AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho BM = MD.

1.      Chứng minh : 𝛥ABM =  𝛥CDM.

2.      Chứng minh : AB // CD

3.      3. Trên DC kéo dài lấy điểm N sao cho CD  =CN (C ≠  N) chứng minh : BN  // AC. Đọc tiếp

BÀI 4 : Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

BÀI 4

Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

–o0o–

Định nghĩa :

Đường trung tuyến là đường nối từ một đỉnh và trung điểm cạnh đối diện.

Trong một tam giác, có ba đường trung tuyến.

Định lí :

Trong một tam giác, có ba đường trung tuyến cùng nhau tại một điểm. điểm đó cách đỉnh một khoảng bằng \frac{2}{3} độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh đó. Đọc tiếp

BÀI 3 : Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác . bất đẳng thức tam giác.

BÀI 3

Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác . bất đẳng thức  tam giác.

–o0o–

Định lí :

Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kỳ bao giờ cũng lớn hơn cạnh còn lại.

Hệ quả :

Trong một tam giác, hiệu độ dài hai cạnh bất kỳ bao giờ cũng lớn nhỏ hơn cạnh còn lại. Đọc tiếp

BÀI 2 : Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

BÀI 2

Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

–o0o–

Định nghĩa :

Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d, kẻ một đường thẳng vuông góc với đường thẳng d tại H. trên d lấy điểm B không trùng với H. khi đó :

  • Đoạn thẳng AH : gọi là đoạn vuông góc hay đường vuông góc kẻ từ A đến đường thẳng d. Đọc tiếp

BÀI 1 : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

BÀI 1

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

–o0o–

Định lí 1 :

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.

Định lí 2 :

Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn. Đọc tiếp

Bài 5 – 6 – 7: KHÁI NIỆM HÀM SỐ – MẶT PHẰNG TỌA ĐỘ – HÀM SỐ y = ax (a ≠ 0)

Bài 5 – 6 – 7:

KHÁI NIỆM HÀM SỐ

MẶT PHẰNG TỌA ĐỘ

HÀM SỐ y = ax (a ≠ 0)

–o0o–

        Nếu một đại lượng y phụ thuộc vào một đại lượng thay đổi x sao cho một giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x, và x gọi là biến số. Đọc tiếp

Bài 2: ĐẠI LƯỢNG TỈ TỆ NGHỊCH – BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ TỆ NGHỊCH

Bài 2:

ĐẠI LƯỢNG TỈ TỆ NGHỊCH

BÀI TOÁN VỀ ĐẠI  LƯỢNG TỈ TỆ NGHỊCH

–o0o–

1. Định nghĩa :

Nếu một đại lượng y liên hệ với một đại lượng x theo công thức : x.y = a (a hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a. Đọc tiếp

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

Join 138 other followers