Bài 3 : đại lượng khối lượng – thời gian và các đơn vị đo

Bài 3

đại lượng khối lượng – thời gian  các đơn vị đo

–o0o–

Bảng đơn vị đo khối lượng :

1 gam 10 gam 100 gam 1 000 gam 10 000 gam = 10 kg 100 000 gam
= 100 kg
1 000 000 gam
= 1 000 kg
1 g 1 dag 1 hg 1 kg 1 Yến 1 tạ Tấn

Bảng đơn vị đo thời gian  :

giây phút Giờ ngày Tuần năm Thế kỉ
1 giây 60 giây 60 phút
3600 giây
24 Giờ 7 ngày 365 ngày 100 năm

===================================

Bài tập trang 24 :

Bài 2 :

380g + 195g = (380 + 195)g = 575g

928dag – 274dag = (928 – 274)dag = 654dag

452hg x 3 = 452 x 3 hg = 1356 hg

768hg : 6 = 768 : 6 hg = 128 hg

Bài 3 :

Ta có : 5dag = 50g suy ra : 5dag = 50g

Ta có : 8 tấn = 8 000kg < 8 100kg. suy ra : 8 tấn < 8 100kg

Bài 4 :

Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. hỏi tất cả mấy kg bánh và kẹo ?

————Giải——————.

Số g của 4 gói bánh là :

150 x 4 = 600g

Số g của 2 gói kẹo là :

200 x 2 = 400g

Số g của tất cả bánh và kẹo là :

600g + 400g = 1 000g

Số kg của tất cả bánh và kẹo là :

1 000g = 1kg

Đáp số : 1kg.

Advertisements

Gửi THẢO LUẬN (Bài Tập - bài Giải - ý kiến ) : "Nói 9 - Làm 10"

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: