Archive for the ‘Lớp 8’ Category

Chuyên đề định lý thales

Chuyên đề định lý thales (talet)

Định lí thuận :
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

Định lí Ta – lét đảo :
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác.

Hệ quả :
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại của tam giác thì nó tạo ra tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh tam giác đã cho.

BÀI TẬP VẬN DỤNG :

BÀI TOÁN 0  cơ bản : xem chi tiết

BÀI TOÁN 1 :

Cho tam giác ABC nhọn, kẻ các đường cao BD và CE. Vẽ các đường cao DF và EG của tam giác ADE. Chứng minh : FG // BC

Giải.

dinh ly thales

Xét ∆ABD, theo định lý thales có :
EG // BD (cùng vuông góc AC)
=> AG/AD = AE/AB
=>AG.AB = AE.AD (1)
Xét ∆AEC, theo định lý thales có :

FD // EC (cùng vuông góc AB)

=> AF/AE = AD/AC

=> AF.AC = AE.AD (2)

Từ(1) và (2), suy ra : AG.AB = AF.AC

Hay : AG/AC = AF/AB

Xét ∆ABC, theo định lý thales có :

AG/AC = AF/AB (cmt)

Vậy : FG // BC

BÀI TOÁN 2 : cho hình thang ABCD (AB < CD). Gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Qua O vẽ đường thẳng song song AB cắt AD tại M và BC tại N. chứng minh :

a) AO.OD = OB.CO

b) OM = ON

GIẢI.

dinh ly thales

a) Xét ∆ODC, theo định lý thales có :

AB // DC (hình thang ABCD)

=> OA/OC = OB/OD

=> AO.OD = OB.CO

b) Xét ∆ADC, theo định lý thales có :

MO // DC (gt)

=> MO/DC = AO/AC (1)

Xét ∆BDC, theo định lý thales có :

NO // DC (gt)

=> NO/DC = BO/BD (2)

Xét ∆ODC, theo định lý thales có :

AB // DC (hình thang ABCD)

=> OA/AC = OB/BD (3)

Từ (1), (2) và (3), suy ra : MO/DC = NO/DC (= OB/BD)

Vậy : MO = NO

BÀI TOÁN 3 :

Advertisements

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn toán lớp 8 năm 2018 – 2019 q6 tpHCM

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn toán lớp 8 năm 2018 – 2019 q6 tpHCM

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn toán lớp 8 năm 2018 - 2019 q6 tpHCM
Đề kiểm tra học kỳ 1 môn toán lớp 8 năm 2018 – 2019 q6 tpHCM

Chuyên đề đa thức lớp 8

Chuyên đề đa thức lớp 8

–o0o–

Kiến thức cần nhớ :

Nhân đa thức cho đa thức :

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

7 hằng đẳng thức đáng nhớ :

1)      (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

2)      (A – B)2 = A2 – 2AB + B2 Tiếp tục đọc

Điều kiện để tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

Điều kiện để tứ giác thành tứ giác đặc biệt (hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông)

–o0o–

bài 1 : Cho tam giác ABC. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB và BC.

a.Chứng minh tứ giác ADEC là hình thang

b.Trên tia đối của tia DE lấy điểm F sao cho DF = DE.Chứng minh tứ giác AEBF là hình bình hành.

c.Với điều kiện nào của tam giác ABC để AEBF là hình vuông?.

Giải.
Tiếp tục đọc

Định giá trị của phân thức đại số lớp 8

Các dạng toán định giá trị của phân thức đại số lớp 8

–o0o–

Bài 1 : cho phân thức :

P = \frac{x^2+2x-3}{x^2-x}

a) Tìm điều kiện xác định của P.

b) Tính P khi x = 2.

c) Tìm giá trị của x để P = 0.

d) Tìm giá trị nguyên của x để P cũng có giá trị nguyên.

Giải. Tiếp tục đọc

phân thức đại số : điều kiện xác định và giá trị nguyên

Phân thức

–o0o–

1.  Dạng Tìm điều kiện xác định của phân thức :

A = \frac{2x+1}{x-1} ; B = \frac{x-3}{(x+1)(3x-2)}

Giải . Tiếp tục đọc

chuyên đề chia đa thức f(x) chia hết cho đa thức g(x)

chia đa thức f(x) chia hết cho đa thức g(x)

–o0o–

phép chia co dư, Ta có :

A : B = C dư D.

  • Nếu D = 0 thì A chia hết cho B.
  • Nếu D ≠ 0 thì A không chia hết cho B.

Bài 1 : Tìm a để đa thức f(x) chia hết cho đa thức g(x)

f(x) = x4 – x3 + 6x2 – x + a ; g(x) = x2 – x + 5 Tiếp tục đọc