Posts Tagged ‘phân thức đại số’

Định giá trị của phân thức đại số lớp 8

Các dạng toán định giá trị của phân thức đại số lớp 8

–o0o–

Bài 1 : cho phân thức :

P = \frac{x^2+2x-3}{x^2-x}

a) Tìm điều kiện xác định của P.

b) Tính P khi x = 2.

c) Tìm giá trị của x để P = 0.

d) Tìm giá trị nguyên của x để P cũng có giá trị nguyên.

Giải. Tiếp tục đọc

Advertisements

phân thức đại số : điều kiện xác định và giá trị nguyên

Phân thức

–o0o–

1.  Dạng Tìm điều kiện xác định của phân thức :

A = \frac{2x+1}{x-1} ; B = \frac{x-3}{(x+1)(3x-2)}

Giải . Tiếp tục đọc

Bài 9 : Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức

Bài 9

Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.

Giá trị của phân thức

–o0o—

1. Biểu thức hữu tỉ :

Biểu thức hữu tỉ là biểu thức biểu thị một dãy phép toán : cộng, trừ, nhân , chia trên những phân thức. Tiếp tục đọc

Bài 6+7 : Phép NHÂN và phép CHIA các phân thức đại số

Bài 6+7

Phép NHÂN và phép CHIA các phân thức đại số

–o0o–

1. Phép nhân các phân thức đại số :

Quy tắc :

Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau :

\frac{A}{B} . \frac{C}{D}= \frac{A.C}{B.D} Tiếp tục đọc

Bài 4+5 : PHÉP CỘNG và PHÉP TRỪ các phân thức đại số

Bài 4+5

Phép cộng và phép trừ các phân thức đại số

–o0o–

1. Phép cộng các phân thức cùng mẫu :

Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu, ta cộng các tử với nhau và giữ nguyên mẫu.

\frac{A}{M}+\frac{B}{M}=\frac{A+B}{M} Tiếp tục đọc

Bài 1+2+3 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ : tính chất – rút gọn – quy đồng phân thức đại số

Bài 1+2+3

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ : tính chất – rút gọn – quy đồng phân thức đại số.

–o0o–

1. Định nghĩa :

phân thức đại số có dạng  \frac{A}{B} . Trong đó A, B là đa thức đại số và B ≠ 0. Ta gọi :

Bài 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

BÀI 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

1. Hàm số y = sin x :

  • Tập xác định : D = R
  • Tập giá trị : Y = [-1; 1]
  • Hàm số lẻ.
  • Hàm số tuần hoàn chu kỳ T = 2π.
  • Hàm số đồng biến trên khoảng (-π/2 + k2π; π/2 + k2π) và nghịch biến (π/2 + k2π; 3π/2 + k2π) k € Z.
  • Đồ thị là đường hình sin.

2. Hàm số y = cos x :

  • Tập xác định : D = R
  • Tập giá trị : Y = [-1; 1]
  • Hàm số chẵn.
  • Hàm số tuần hoàn chu kỳ T = 2π
  • Hàm số đồng biến trên khoảng (-π + k2π, k2π) và nghịch biến (k2π; π + k2π) k € Z.
  • Đồ thị là đường hình sin.

3. Hàm số y = tan x :

  • Tập xác định : D = R\(π/2 + kπ) với  k € Z.
  • Tập giá trị : Y = R
  • Hàm số lẻ.
  • Hàm số tuần hoàn chu kỳ T = π
  • Hàm số đồng biến trên khoảng (-π/2 + kπ; π/2 + kπ) k € Z.
  • Đồ thị nhận đường thẳng x = π/2 + kπ làm tiện cận .

4. Hàm số y = cot x :

  • Tập xác định : D = R\(kπ) với  k € Z.
  • Tập giá trị : Y = R
  • Hàm số lẻ.
  • Hàm số tuần hoàn chu kỳ  T = π
  • Hàm số  nghịch biến ( kπ; π + kπ) k € Z..
  • Đồ thị nhận đường thẳng x =kπ làm tiện cận .